dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Words Containing "c^"
Chiêm khô mo, mùa co chân diều
Chiêm khô mùa thối
Chiêm khô mùa úng
Chị em không thèm đến ngõ
Chiêm khôn hơn mùa dại
Chiêm khô ré lụt
Chiêm khô ré ngập
Chiêm khô ré rụi
Chiêm lên vai, thóc dài xuống đất
Chiêm liền giũ, mùa ủ vào
Chiêm lùa mùa cuốc
Chiêm nam cào, mùa gào bắc
Chiêm nam cào, mùa gào bác
Chiêm nam mùa bắc
Chiêm nam, mùa bác
Chị em nắm nem ba đồng
Chị em năm nem ba đồng, muốn ăn thì trả sáu đồng mà ăn
Chị em nắm nem ba tiên, muốn ăn thì trả sáu tiền mà ăn
Chiêm nong đùa, mùa năng xáo
Chị em ở thậm hiền, lâm đến đồng tiền thì mất lòng nhau
Chiêm quá sướng, mùa hơn đêm
Chiêm róc vỏ, mùa xỏ tay
Chiêm se ré lụt
Chiêm se ré ngập
Chiêm se ré rụi
Chiêm tam, tòng nhị
Chị em ta đồng quà tấm bánh, chị em người đòn gánh gót chân
Chị em thậm hiền, anh em bất nghĩa
Chiêm tháng chạp dẫu đạp không ra
Chị em thì thật là hiền, chỉ vì đồng tiền mà mất lòng nhau
Chiêm thối cỏ, mùa nỏ đất
Chiêm thừa cấy nỏ, ré thừa bỏ đi
Chiêm thừa cấy rộ, ré thừa bỏ đi
Chiêm to tẽ, mùa nhẻ con
Chị em trên kính dưới nhường, là nhà có phúc mọi đường yên vui
Chiêm trở đôi, mùa dôi trở
Chiêm đùa, mùa sâu
Chị em đừng như hàng cá hàng thịt
Chị em vẫn thực là hiền, chỉ vì đồng tiền mà mất lòng nhau
Chiêm von lấy đòn mà gánh, mùa von tung cánh mà bay
Chiêm xấp xới, mùa đợi nhau
Chiêm xóc vỏ, mùa xỏ tay
Chiêm xúc vào xúc ra, mùa hong qua vài nắng
Chiêm yên gốc, mùa trốc rễ
Chiền chiện vào rừng xanh
Chiêng binh bang thì làng thất khố, công thất bố thì đổ ra đồng
Chiêng Chè, trống Trụ, mõ Phù Lưu
Chiêng Dầm, khoán Sộp, mõ Me, lệnh Bèo, trống Mác còn e dọ Cời
Chiêng làng dùi dứa
Chiêng làng nào làng ấy đánh
Chiêng làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
Chiêng làng Đống, trống Hán Đà, tù và Quảng Lãm
Chiêng làng Đống, trống làng Triền, quan viên Lịch Động
Chiêng làng rùi rợ
Chiếp nhanh hơn Bụa
Chiếu đâu mà trải kháp đình
Chiếu đâu mà trải khắp đình
Chiêu binh mãi mã
Chiều chiều mây phủ Sơn Trà, sấm rền Non Nước trời đà chuyển mưa
Chiều chiều mây phủ Sơn Trà, sóng xô Cửa Đại trời đà chuyển mưa
Chiều chồng lấy con
Chiều chồng lấy con, chiều người lấy việc
Chiếu cói An Xá, nón lá Quy Hậu
Chiếu Hới, vải Bơn, lụa Mẹo
Chiếu làng Chẹo, kẹo chợ Rồng.
Chiếu miến chăn bông
Chiếu miến chăn điều
Chiều người lấy của
Chiều người lấy việc
Chiều người lấy việc, chiều chồng lấy con
Chiều như chiều bố già
Chiều như chiều mẹ đỏ
Chiều như chiều vong
Chiếu đôi gon cỏ non chớ dệt
Chiếu Tam Tổng vừa rộng vừa bền, mùa hè mát lưng, mùa đông ấm cật
Chiếu trải màn quây
Chiếu trên chiếu dưới
Chí hiếu có vua Đế Thuấn
Chì khoe chì nặng hơn đồng
Chì khoe chì nặng hơn đồng, sao chì chẳng đúc nên cồng nên chiêng
Chì khoe chì nặng hơn đồng, sao chì chẳng đúc nên công nên chuông
Chí khôn người dại, chí dại người khôn
Chị kia có quan tiền dài, có bị gạo nặng coi ai ra gì
Chỉ lấy đồng tiền làm lào
Chí lí như bí nấu thịt gà
Chỉ lối đưa đường
Chỉ mảnh tơ mành
Chỉ mành treo chuông
Chỉ mảnh treo chuông
Chim ăn thung nào quen thung ấy
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...